Hình nền cho smiley
BeDict Logo

smiley

/ˈsmaɪli/

Định nghĩa

noun

Mặt cười, biểu tượng mặt cười.

Ví dụ :

Cô ấy vẽ một hình mặt cười đơn giản ở cuối thư để làm bạn mình vui lên.
noun

Mặt cười, biểu tượng cảm xúc vui vẻ.

Ví dụ :

Cô ấy kết thúc tin nhắn bằng một biểu tượng mặt cười :) để cho thấy cô ấy chỉ đang đùa thôi.
noun

Đầu cừu nướng.

Ví dụ :

Trong chuyến đi Nam Phi, chú tôi khăng khăng đòi chúng tôi thử món đầu cừu nướng trên lửa than, một món đặc sản địa phương mà chú ấy nhớ từ thời thơ ấu.