

nadir
/neɪˈdɪə(ɹ)/ /neɪˈdɪɹ/
noun


noun
Điểm thấp nhất, đáy, điểm mút.

noun
Đáy kế, thùng đáy.

verb
Người nuôi ong quyết định hạ đáy tổ ong khỏe nhất của mình, thêm một thùng mới vào phía dưới để đàn ong có thêm không gian mở rộng việc sản xuất mật ong.
