verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhập quốc tịch. To grant citizenship to someone not born a citizen Ví dụ : "After living in Canada for five years, Maria decided to naturalize and become a Canadian citizen. " Sau khi sống ở Canada được năm năm, Maria quyết định nhập quốc tịch và trở thành công dân Canada. politics government nation right law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuần hóa, làm cho thích nghi. To acclimatize an animal or plant Ví dụ : "The gardener hopes to naturalise the Mediterranean herbs in the slightly cooler climate. " Người làm vườn hy vọng sẽ thuần hóa những loại thảo mộc Địa Trung Hải để chúng thích nghi với khí hậu mát mẻ hơn một chút ở đây. animal plant biology nature environment ecology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Việt tự nhiên hóa, làm cho tự nhiên. To make natural Ví dụ : "Custom naturalizes labour or study." Thói quen khiến cho việc lao động hoặc học tập trở nên tự nhiên hơn. politics nation government Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tự nhiên hóa, duy vật hóa. To limit explanations of a phenomenon to naturalistic ones and exclude supernatural ones Ví dụ : "The scientist tried to naturalise the feeling of awe people experienced when witnessing a solar eclipse by explaining the physics behind it. " Nhà khoa học đã cố gắng tự nhiên hóa cảm giác kinh ngạc mà mọi người trải qua khi chứng kiến nhật thực bằng cách giải thích các định luật vật lý đằng sau hiện tượng đó. philosophy religion science theory mind phenomena being attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Việt hóa, bản địa hóa. To make (a word) a natural part of the language. Ví dụ : "English speakers have naturalized the French word "café"." Người nói tiếng Anh đã Việt hóa từ "café" của tiếng Pháp, khiến nó trở thành một phần quen thuộc trong tiếng Anh. language word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nghiên cứu tự nhiên, tìm hiểu tự nhiên. To study nature. Ví dụ : "During summer vacation, I plan to naturalise in the local forests, observing the plants and animals. " Trong kỳ nghỉ hè, tôi dự định nghiên cứu tự nhiên ở các khu rừng địa phương, quan sát các loài thực vật và động vật. nature biology science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc