BeDict Logo

naturalize

/ˈnætʃəɹəˌlaɪz/
Hình ảnh minh họa cho naturalize: Tự nhiên hóa.
verb

Để hiểu cách bộ não hoạt động, các nhà khoa học tự nhiên hóa các chức năng của nó, tập trung vào các quá trình hóa học và điện thay vì gán hành vi cho linh hồn hay tâm linh.

Hình ảnh minh họa cho naturalize: Nghiên cứu tự nhiên, tìm hiểu tự nhiên.
verb

Nghiên cứu tự nhiên, tìm hiểu tự nhiên.

Để thật sự hiểu hệ sinh thái địa phương, các sinh viên sinh học đã dành cả học kỳ để nghiên cứu tự nhiên trong khu rừng gần đó, cẩn thận quan sát các loài thực vật và động vật.