Hình nền cho naturalize
BeDict Logo

naturalize

/ˈnætʃəɹəˌlaɪz/

Định nghĩa

verb

Nhập quốc tịch, cho nhập tịch.

Ví dụ :

Sau khi sống ở Hoa Kỳ được năm năm, Maria quyết định nhập quốc tịch để trở thành công dân Mỹ.
verb

Thuần hóa.

Ví dụ :

Các nhân viên sở thú đã vất vả thuần hóa lũ khỉ mới đến, tạo cho chúng một môi trường tương tự như môi trường sống tự nhiên của chúng.
verb

Ví dụ :

Để hiểu cách bộ não hoạt động, các nhà khoa học tự nhiên hóa các chức năng của nó, tập trung vào các quá trình hóa học và điện thay vì gán hành vi cho linh hồn hay tâm linh.
verb

Nghiên cứu tự nhiên, tìm hiểu tự nhiên.

Ví dụ :

Để thật sự hiểu hệ sinh thái địa phương, các sinh viên sinh học đã dành cả học kỳ để nghiên cứu tự nhiên trong khu rừng gần đó, cẩn thận quan sát các loài thực vật và động vật.