BeDict Logo

naturalizes

/ˈnætʃərəlˌaɪzɪz/ /ˈnætʃrəlˌaɪzɪz/
Hình ảnh minh họa cho naturalizes: Thuần hóa, làm cho thích nghi.
verb

Thuần hóa, làm cho thích nghi.

Người quản lý vườn thú từ từ thuần hóa con khỉ được giải cứu, giúp nó thích nghi với khu vực ngoài trời mới bằng cách tăng dần thời gian nó ở bên ngoài mỗi ngày.

Hình ảnh minh họa cho naturalizes: Tự nhiên hóa, duy vật hóa.
verb

Trong lớp khoa học, hiện tượng cầu vồng được tự nhiên hóa bằng cách giải thích qua sự khúc xạ và phản xạ ánh sáng, thay vì dùng những câu chuyện thần thoại.