Hình nền cho neurones
BeDict Logo

neurones

/ˈnjʊərɒnz/ /ˈnjʊroʊnz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Việc suy nghĩ về bài toán đó khiến các tế bào thần kinh trong não cô ấy hoạt động rất nhanh.
noun

Ví dụ :

Chương trình máy tính đã sử dụng hàng ngàn nơ-ron (tế bào thần kinh nhân tạo) để học cách nhận diện chữ số viết tay.