BeDict Logo

obscurants

/əbˈskjʊərənts/ /ɒbˈskjʊərənts/
Hình ảnh minh họa cho obscurants: Những kẻ cản trở tiến bộ, Những kẻ trì trệ.
 - Image 1
obscurants: Những kẻ cản trở tiến bộ, Những kẻ trì trệ.
 - Thumbnail 1
obscurants: Những kẻ cản trở tiến bộ, Những kẻ trì trệ.
 - Thumbnail 2
noun

Những kẻ cản trở tiến bộ, Những kẻ trì trệ.

Vị chính trị gia đó đã bác bỏ các phát hiện khoa học về biến đổi khí hậu, tự bộc lộ mình là một trong những kẻ cản trở tiến bộ, gây khó khăn cho việc hướng tới một tương lai bền vững.

Hình ảnh minh họa cho obscurants: Những kẻ cản trở sự minh bạch, những kẻ chống lại sự rõ ràng.
 - Image 1
obscurants: Những kẻ cản trở sự minh bạch, những kẻ chống lại sự rõ ràng.
 - Thumbnail 1
obscurants: Những kẻ cản trở sự minh bạch, những kẻ chống lại sự rõ ràng.
 - Thumbnail 2
noun

Những kẻ cản trở sự minh bạch, những kẻ chống lại sự rõ ràng.

Việc công ty lạm dụng biệt ngữ chuyên ngành và những bản ghi nhớ nội bộ chứa đầy ngôn ngữ cố tình mơ hồ cho thấy ban quản lý là những kẻ cản trở sự minh bạch, muốn che giấu quá trình ra quyết định của họ với nhân viên.