Hình nền cho obscurants
BeDict Logo

obscurants

/əbˈskjʊərənts/ /ɒbˈskjʊərənts/

Định nghĩa

noun

Người gây rối, kẻ cản trở.

Ví dụ :

Những kẻ gây rối trong cuộc tranh luận đã cố tình sử dụng những thuật ngữ khó hiểu để che giấu những lập luận yếu kém của mình.
noun

Những kẻ cản trở tiến bộ, Những kẻ trì trệ.

Ví dụ :

Vị chính trị gia đó đã bác bỏ các phát hiện khoa học về biến đổi khí hậu, tự bộc lộ mình là một trong những kẻ cản trở tiến bộ, gây khó khăn cho việc hướng tới một tương lai bền vững.
noun

Những kẻ cản trở sự minh bạch, những kẻ chống lại sự rõ ràng.

Ví dụ :

Việc công ty lạm dụng biệt ngữ chuyên ngành và những bản ghi nhớ nội bộ chứa đầy ngôn ngữ cố tình mơ hồ cho thấy ban quản lý là những kẻ cản trở sự minh bạch, muốn che giấu quá trình ra quyết định của họ với nhân viên.