Hình nền cho surrendered
BeDict Logo

surrendered

/səˈrɛndərd/ /ʃəˈrɛndərd/

Định nghĩa

verb

Đầu hàng, bỏ cuộc, quy hàng.

Ví dụ :

Đối mặt với bằng chứng quá rõ ràng, bị cáo đã đầu hàng cảnh sát.
verb

Ví dụ :

Sau khi nhìn bộ bài quá tệ của mình, Mark bỏ bài và lấy lại được một nửa số tiền cược trước khi người chia bài blackjack kịp lật bài của cô ta.
verb

Ví dụ :

Nhận thấy không thể trả nổi các khoản phí hàng tháng nữa, Maria đã chấm dứt hợp đồng bảo hiểm nhân thọ (xin rút trước hạn) và nhận lại giá trị hoàn lại.