Hình nền cho brackets
BeDict Logo

brackets

/ˈbɹækɪts/

Định nghĩa

noun

Giá đỡ, kẹp.

Ví dụ :

Ba tôi đã lắp mấy cái giá đỡ chắc chắn lên tường để đỡ cái kệ sách mới.
noun

Ví dụ :

Sau khi quan sát đạn pháo đầu tiên rơi, một quả vượt mục tiêu và một quả thiếu, pháo thủ biết rằng quân địch đang nằm trong tầm nguy hiểm, tức là phát bắn tiếp theo có khả năng trúng đích rất cao.
noun

Ví dụ :

Phông chữ đó có các chân chữ rất dày, và bạn có thể thấy rõ những mấu ngoặc ở chỗ các đường cong gặp các nét thẳng đứng.
noun

Mốc, dấu mốc.

Ví dụ :

Đội khảo sát năm 1880 đã đục mốc vào tảng đá granite lớn để tạo một điểm tựa vững chắc cho dụng cụ đo độ cao của họ.
verb

Đóng ngoặc, để trong ngoặc.

Ví dụ :

Tôi đã cố gắng bắn trúng hồng tâm bằng cách đầu tiên bắn hai phát để hai phát đó kẹp hồng tâm ở giữa, rồi bắn phát thứ ba vào khoảng giữa hai phát đó, nhưng tôi vẫn trượt.
verb

Ví dụ :

Để chắc chắn có được bức ảnh hoàng hôn đẹp nhất, Maria quyết định chụp bù trừ sáng, chụp một vài tấm tối hơn và một vài tấm sáng hơn.
verb

Ví dụ :

Để hiểu được nỗi sợ nói trước đám đông của mình, người sinh viên quyết định gạt bỏ những giả định về việc biểu diễn và chỉ đơn thuần quan sát những cảm giác cơ thể mà anh ấy trải nghiệm khi ở trên sân khấu.