BeDict Logo

brackets

/ˈbɹækɪts/
Hình ảnh minh họa cho brackets: Kẹp, tầm nguy hiểm.
noun

Sau khi quan sát đạn pháo đầu tiên rơi, một quả vượt mục tiêu và một quả thiếu, pháo thủ biết rằng quân địch đang nằm trong tầm nguy hiểm, tức là phát bắn tiếp theo có khả năng trúng đích rất cao.

Hình ảnh minh họa cho brackets: Đóng ngoặc, để trong ngoặc.
verb

Đóng ngoặc, để trong ngoặc.

Tôi đã cố gắng bắn trúng hồng tâm bằng cách đầu tiên bắn hai phát để hai phát đó kẹp hồng tâm ở giữa, rồi bắn phát thứ ba vào khoảng giữa hai phát đó, nhưng tôi vẫn trượt.

Hình ảnh minh họa cho brackets: Kẹp phơi sáng, chụp bù trừ sáng.
verb

Để chắc chắn có được bức ảnh hoàng hôn đẹp nhất, Maria quyết định chụp bù trừ sáng, chụp một vài tấm tối hơn và một vài tấm sáng hơn.

Hình ảnh minh họa cho brackets: Gạt bỏ, đặt ngoài.
verb

Để hiểu được nỗi sợ nói trước đám đông của mình, người sinh viên quyết định gạt bỏ những giả định về việc biểu diễn và chỉ đơn thuần quan sát những cảm giác cơ thể mà anh ấy trải nghiệm khi ở trên sân khấu.