noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bồn hoa, luống hoa (trang trí). A flowerbed, particularly an elevated one. Ví dụ : "The gardener meticulously arranged colorful petunias in the raised parterres near the entrance of the park. " Người làm vườn tỉ mỉ sắp xếp những bông hoa dạ yến thảo đầy màu sắc vào những bồn hoa/luống hoa được thiết kế cao gần lối vào công viên. architecture plant place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bồn hoa, vườn hoa cảnh. A garden with paths between such flowerbeds. Ví dụ : "The gardener carefully arranged the roses in the parterres, creating a beautiful pattern of colors and shapes. " Người làm vườn cẩn thận sắp xếp những bông hồng vào các bồn hoa cảnh, tạo nên một hoa văn màu sắc và hình dạng tuyệt đẹp. architecture environment nature plant Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sàn khán giả, hàng ghế đầu. A part of the section of theater seats located on the ground floor, on the same level as the orchestra. Ví dụ : "The parterres were filled with excited students waiting for the school play to begin. " Sàn khán giả, nơi có hàng ghế đầu, chật kín những học sinh háo hức chờ vở kịch của trường bắt đầu. entertainment architecture place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khán giả ngồi ở hàng ghế trước, tầng lớp khán giả bình dân. (by extension) That part of a theater audience seated in the parterre, sometimes regarded as belonging to a lower social class. Ví dụ : "During the intermission, the actors could hear the boisterous chatter rising from the parterres, a stark contrast to the hushed tones of the boxes. " Trong giờ giải lao, các diễn viên có thể nghe thấy tiếng trò chuyện ồn ào phát ra từ đám khán giả ngồi ở hàng ghế trước, một sự tương phản rõ rệt với giọng nói thì thầm từ các khu lô. entertainment society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ban công căn hộ. An apartment balcony. Ví dụ : "From her parterres, Maria enjoyed watching the children play in the courtyard below. " Từ ban công căn hộ của mình, Maria thích ngắm bọn trẻ chơi đùa dưới sân. architecture property Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc