Hình nền cho parterres
BeDict Logo

parterres

/ˈpɑːrtərz/ /ˈpɑːrteɪərz/

Định nghĩa

noun

Bồn hoa, luống hoa (trang trí).

Ví dụ :

Người làm vườn tỉ mỉ sắp xếp những bông hoa dạ yến thảo đầy màu sắc vào những bồn hoa/luống hoa được thiết kế cao gần lối vào công viên.
noun

Khán giả ngồi ở hàng ghế trước, tầng lớp khán giả bình dân.

Ví dụ :

Trong giờ giải lao, các diễn viên có thể nghe thấy tiếng trò chuyện ồn ào phát ra từ đám khán giả ngồi ở hàng ghế trước, một sự tương phản rõ rệt với giọng nói thì thầm từ các khu lô.