noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Quả dọi, dây dọi. A piece of lead attached to a line, used in sounding the depth of water, a plumb bob or a plumb line Ví dụ : "The diver used the plummet to measure the depth of the lake. " Người thợ lặn đã dùng quả dọi để đo độ sâu của hồ. nautical sailing ocean technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vật nặng. Hence, any weight Ví dụ : "The sudden plummet in the market value of the stock made many investors worry. " Việc vật nặng giá trị thị trường chứng khoán đột ngột giảm mạnh khiến nhiều nhà đầu tư lo lắng. physics nautical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Quả dọi, cục chì kẻ dòng. A piece of lead formerly used by school children to rule paper for writing (that is, to mark with rules, with lines) Ví dụ : "The teacher used a small, heavy plummet to draw straight lines on the children's paper. " Giáo viên dùng một cục chì kẻ dòng, nhỏ và nặng, để vẽ những đường thẳng trên giấy của học sinh. stationery writing utensil Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dây dọi, quả dọi. A plummet line, a line with a plummet; a sounding line Ví dụ : "The diver used a plummet line to accurately measure the depth of the lake. " Người thợ lặn đã dùng dây dọi để đo độ sâu của hồ một cách chính xác. nautical sailing technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự rơi thẳng, sự tụt dốc. Violent or dramatic fall Ví dụ : "The stock market's sudden plummet caused a lot of worry for investors. " Sự tụt dốc đột ngột của thị trường chứng khoán đã gây ra rất nhiều lo lắng cho các nhà đầu tư. disaster event action situation economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự tụt, sự giảm, sự rơi. A decline; a fall; a drop Ví dụ : "The stock market experienced a sharp plummet last week, causing many investors to lose money. " Thị trường chứng khoán đã trải qua một sự tụt dốc mạnh vào tuần trước, khiến nhiều nhà đầu tư mất tiền. outcome event condition economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rơi thẳng xuống, lao xuống, tụt dốc. To drop swiftly, in a direct manner; to fall quickly. Ví dụ : "After its ascent, the arrow plummeted to earth." Sau khi bay lên cao, mũi tên lao thẳng xuống đất. action event disaster condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc