BeDict Logo

polemic

/pəˈlɛmɪk/
Hình ảnh minh họa cho polemic: Nhà полемика, người giỏi полемика.
 - Image 1
polemic: Nhà полемика, người giỏi полемика.
 - Thumbnail 1
polemic: Nhà полемика, người giỏi полемика.
 - Thumbnail 2
noun

Nhà полемика, người giỏi полемика.

Giáo viên, một người rất giỏi tranh luận và bảo vệ quan điểm về tầm quan trọng của tư duy phản biện, thường khơi mào những cuộc tranh luận sôi nổi trong lớp.

Hình ảnh minh họa cho polemic: Tranh luận, bút chiến, полемика.
 - Image 1
polemic: Tranh luận, bút chiến, полемика.
 - Thumbnail 1
polemic: Tranh luận, bút chiến, полемика.
 - Thumbnail 2
noun

Tranh luận, bút chiến, полемика.

Bài phát biểu của ứng cử viên là một bài bút chiến chống lại hệ thống giáo dục hiện tại, công kích các phương pháp và kết quả của nó.

Hình ảnh minh họa cho polemic: Có tính chất полемика, có tính полемика, thích tranh luận, полемика.
 - Image 1
polemic: Có tính chất полемика, có tính полемика, thích tranh luận, полемика.
 - Thumbnail 1
polemic: Có tính chất полемика, có tính полемика, thích tranh luận, полемика.
 - Thumbnail 2
adjective

Có tính chất полемика, có tính полемика, thích tranh luận, полемика.

Nhận xét của giáo viên về hệ thống chấm điểm mới mang tính tranh luận cao, gây ra cuộc tranh cãi gay gắt giữa các học sinh.