Hình nền cho polemic
BeDict Logo

polemic

/pəˈlɛmɪk/

Định nghĩa

noun

Nhà полемика, người giỏi полемика.

Ví dụ :

Giáo viên, một người rất giỏi tranh luận và bảo vệ quan điểm về tầm quan trọng của tư duy phản biện, thường khơi mào những cuộc tranh luận sôi nổi trong lớp.
noun

Tranh luận, bút chiến, полемика.

Ví dụ :

Bài phát biểu của ứng cử viên là một bài bút chiến chống lại hệ thống giáo dục hiện tại, công kích các phương pháp và kết quả của nó.
noun

Tranh luận gay gắt, bút chiến, công kích.

Ví dụ :

Bài phát biểu của chính trị gia đó là một màn công kích dữ dội vào các chính sách kinh tế của đảng đối lập.
adjective

Có tính chất полемика, có tính полемика, thích tranh luận, полемика.

Ví dụ :

Nhận xét của giáo viên về hệ thống chấm điểm mới mang tính tranh luận cao, gây ra cuộc tranh cãi gay gắt giữa các học sinh.