Hình nền cho potentiality
BeDict Logo

potentiality

/pəˌtɛnʃiˈæləti/ /poʊˌtɛnʃiˈæləti/

Định nghĩa

noun

Tiềm năng, khả năng tiềm tàng.

Ví dụ :

"The child's artistic potentiality was evident in her colorful drawings. "
Tiềm năng nghệ thuật của đứa trẻ thể hiện rõ qua những bức vẽ đầy màu sắc của em.
noun

Tiềm năng, khả năng tiềm tàng.

Ví dụ :

Cậu học sinh trẻ tuổi đó thể hiện khả năng tiềm tàng rất lớn trong môn toán, nhanh chóng nắm bắt các khái niệm phức tạp và giải quyết các bài toán hóc búa.
noun

Tiềm năng, khả năng tiềm tàng.

Ví dụ :

Tiềm năng trúng số, hoàn toàn dựa trên may rủi, làm nổi bật tính chất không thể xác định trước của sự kiện này; ai cũng có thể trúng, nhưng không ai có thể đảm bảo điều đó.
noun

Tiềm năng lượng tử, tính bất định lượng tử.

Quantum indeterminacy.

Ví dụ :

Trước khi đồng xu được tung, việc nó sẽ rơi vào mặt ngửa hay mặt sấp chỉ tồn tại ở dạng tiềm năng lượng tử, phản ánh tính bất định lượng tử trước khi trạng thái của một hạt được đo.