potentiality
Định nghĩa
Ví dụ :
Tiềm năng, khả năng.
Ví dụ :
Tiềm năng, khả năng tiềm tàng.
Ví dụ :
"The potentiality of winning the lottery, based purely on chance, highlights the indeterminism of the event; anyone could win, but no one can guarantee it. "
Tiềm năng trúng số, hoàn toàn dựa trên may rủi, làm nổi bật tính chất không thể xác định trước của sự kiện này; ai cũng có thể trúng, nhưng không ai có thể đảm bảo điều đó.
Tiềm năng lượng tử, tính bất định lượng tử.
Quantum indeterminacy.