BeDict Logo

indeterminism

/ɪnˌdɪtɜːrmɪnɪzəm/ /ˌɪndɪˈtɜːrmɪnɪzəm/
Hình ảnh minh họa cho indeterminism: Tính bất định, thuyết bất định.
noun

Việc sinh viên đó quyết định học bài thay vì đi dự tiệc thể hiện niềm tin vào thuyết bất định; cô ấy đã tự do lựa chọn hành động của mình, không phải vì những sự kiện định trước hay áp lực từ bạn bè.

Hình ảnh minh họa cho indeterminism: Tính bất định, thuyết bất định.
noun

Do tính bất định ở cấp độ lượng tử, chúng ta không bao giờ có thể dự đoán chính xác tuyệt đối một electron riêng lẻ sẽ ở đâu trong khoảnh khắc tiếp theo.

Hình ảnh minh họa cho indeterminism: Tính bất định, thuyết bất định.
noun

Tính bất định, thuyết bất định.

Bài luận của sinh viên thể hiện tính bất định khi đưa ra nhiều kết luận khác nhau, hợp lý như nhau, về sự kiện lịch sử đó, cho thấy không có một kết quả tất yếu duy nhất.