Hình nền cho pounced
BeDict Logo

pounced

/paʊnst/

Định nghĩa

verb

Rắc bột phấn, bôi bột phấn.

Ví dụ :

Rắc bột phấn lên giấy hoặc lên mẫu vẽ.
adjective

Đục lỗ, chấm bi.

Ví dụ :

Người thợ làm bánh mang ra một chiếc bánh kem được trang trí bằng những lỗ nhỏ, bề mặt bánh được tạo hình tinh tế với các lỗ nhỏ đều đặn trông như ren.