Hình nền cho preempt
BeDict Logo

preempt

/priˈɛmpt/ /priˈɛmptə/

Định nghĩa

noun

Lời ra giá đi trước, Lời ra giá chặn trước.

Ví dụ :

Lời ra giá đi trước của cô ấy đã giúp cô ấy thắng thầu vì cô ấy đưa ra mức giá hấp dẫn nhất trước khi bất kỳ ai khác có thể ra giá.
verb

Chiếm trước, giành trước, đi trước một bước.

Ví dụ :

Hiệu trưởng quyết định thông báo về việc nghỉ học do tuyết rơi trước, để không phải tổ chức buổi chào cờ theo kế hoạch nữa.