BeDict Logo

principalities

/ˌprɪnsəˈpælɪtiz/ /ˌprɪnsɪˈpælɪtiz/
Hình ảnh minh họa cho principalities: Các thiên sứ, phẩm thiên sứ.
noun

Trong thần học về các thiên thần của đạo Cơ Đốc, các thiên sứ (phẩm thiên sứ) được tin là những sinh vật thiêng liêng đứng giữa các quyền lực và các lãnh địa, có trách nhiệm hướng dẫn và bảo vệ các quốc gia.

Hình ảnh minh họa cho principalities: Chế độ quân chủ, quyền cai trị.
noun

Chế độ quân chủ, quyền cai trị.

Nhà vua chia vương quốc rộng lớn của mình thành nhiều vùng đất nhỏ hơn, mỗi vùng có quyền tự trị riêng, do các công tước trung thành và đáng tin cậy cai quản.

Hình ảnh minh họa cho principalities: Quyền tối cao, địa vị hàng đầu.
noun

Quyền tối cao, địa vị hàng đầu.

Dù bắt đầu là tình nguyện viên, nhưng sự tận tâm và tinh thần làm việc hết mình, thể hiện quyền tối cao của những đức tính đó, đã nhanh chóng giúp cô được tuyển dụng làm nhân viên chính thức.