Hình nền cho principalities
BeDict Logo

principalities

/ˌprɪnsəˈpælɪtiz/ /ˌprɪnsɪˈpælɪtiz/

Định nghĩa

noun

Lãnh địa, công quốc.

Ví dụ :

"During the Middle Ages, many small principalities dotted the European landscape, each ruled by its own prince. "
Vào thời Trung Cổ, rất nhiều công quốc nhỏ rải rác khắp châu Âu, mỗi công quốc đều được cai trị bởi một vị vương công riêng.
noun

Các thiên sứ, phẩm thiên sứ.

Ví dụ :

Trong thần học về các thiên thần của đạo Cơ Đốc, các thiên sứ (phẩm thiên sứ) được tin là những sinh vật thiêng liêng đứng giữa các quyền lực và các lãnh địa, có trách nhiệm hướng dẫn và bảo vệ các quốc gia.
noun

Chế độ quân chủ, quyền cai trị.

Ví dụ :

Nhà vua chia vương quốc rộng lớn của mình thành nhiều vùng đất nhỏ hơn, mỗi vùng có quyền tự trị riêng, do các công tước trung thành và đáng tin cậy cai quản.
noun

Quyền tối cao, địa vị hàng đầu.

Ví dụ :

Dù bắt đầu là tình nguyện viên, nhưng sự tận tâm và tinh thần làm việc hết mình, thể hiện quyền tối cao của những đức tính đó, đã nhanh chóng giúp cô được tuyển dụng làm nhân viên chính thức.