Hình nền cho cherubim
BeDict Logo

cherubim

/ˈtʃɛrəbɪm/ /ˈtʃɛrəˌbɪm/

Định nghĩa

noun

Thiên thần hộ mệnh, Thần hộ mệnh.

Ví dụ :

Những ô cửa kính màu trong nhà thờ cổ vẽ hàng dãy thiên thần, với các thần hộ mệnh cherubim, tròn trịa và có cánh, bay lượn ngay dưới các seraphim rực lửa hơn trong triều đình thiên giới của Chúa.
noun

Thiên thần nhỏ có cánh, tượng thiên thần nhỏ.

Ví dụ :

Thiệp chúc mừng được trang trí bằng những tượng thiên thần nhỏ có cánh đang lơ lửng giữa những đám mây.
noun

Thiên thần nhỏ, đứa trẻ ngây thơ.

Ví dụ :

Những cô con gái của cô ấy, với đôi mắt sáng và nụ cười ngọt ngào, thường được miêu tả như những thiên thần nhỏ.