Hình nền cho privation
BeDict Logo

privation

/pɹaɪˈveɪʃən/

Định nghĩa

noun

Sự thiếu thốn, sự túng quẫn, sự mất mát.

Ví dụ :

Việc đứa trẻ bị thiếu thốn một nền giáo dục phù hợp đã cản trở thành công của em sau này.
noun

Sự túng quẫn, Sự thiếu thốn.

Ví dụ :

Sự túng quẫn về tài chính khiến gia đình đó không thể mua nổi những nhu yếu phẩm cơ bản như thức ăn và quần áo ấm.