noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Quảng cáo, sự quảng bá, đoạn quảng cáo. An interview or monologue intended to promote a character or an upcoming match. Ví dụ : "The wrestler gave a promo before the match, highlighting his opponent's weaknesses. " Trước trận đấu, đô vật đó đã có một đoạn quảng cáo, nhấn mạnh vào những điểm yếu của đối thủ. entertainment media sport communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quảng bá, xúc tiến, lăng xê. To promote; to publicize. Ví dụ : "The company will promo its new product with a series of online advertisements. " Công ty sẽ quảng bá sản phẩm mới của mình bằng một loạt quảng cáo trực tuyến. business commerce media communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thăng chức, sự thăng tiến. An advancement in rank or position. Ví dụ : ""After years of hard work, Sarah received a promo to senior manager." " Sau nhiều năm làm việc chăm chỉ, Sarah đã được thăng chức lên vị trí quản lý cấp cao. achievement job business position organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Quảng cáo, sự quảng bá, chiêu thị. Dissemination of information in order to increase its popularity. Ví dụ : "the promotion of the idea of global warming in schools" Việc quảng bá ý tưởng về sự nóng lên toàn cầu trong trường học. media business communication commerce Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Quảng cáo, sự kiện quảng bá. An event intended to increase the reach or image of a product or brand. Ví dụ : "The store is having a big promo this weekend to attract new customers. " Cửa hàng đang có một sự kiện quảng bá lớn vào cuối tuần này để thu hút khách hàng mới. business media communication commerce Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự tiến lên, Sự thăng tiến. Forward motion. (Contrast remotion.) Ví dụ : "The promo for the school play was a huge success, generating lots of interest. " Việc quảng bá cho vở kịch của trường đã thành công rực rỡ, tạo ra rất nhiều sự quan tâm. action direction Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc