BeDict Logo

promo

/ˈpɹəʊməʊ/

Từ vựng liên quan

Hình ảnh minh họa cho từ "publicize" - Công bố, quảng bá, loan tin.
/ˈpʌblɪˌsaɪz/

Công bố, quảng , loan tin.

Vụ bê bối được loan tin rộng rãi đến mức ông ấy đã thua trong cuộc bầu cử tiếp theo.

Hình ảnh minh họa cho từ "interview" - Cuộc gặp gỡ, cuộc hội kiến.
/ˈɪntəvjuː/ /ˈɪntɚvjuː/

Cuộc gặp gỡ, cuộc hội kiến.

Cuộc hội kiến hoàng gia giữa hai vị quân vương đã được phát sóng trực tiếp trên truyền hình.

Hình ảnh minh họa cho từ "generating" - Tạo ra, phát sinh, sinh ra.
/ˈdʒɛnəˌreɪtɪŋ/ /ˈdʒɛnəˌreɪɾɪŋ/

Tạo ra, phát sinh, sinh ra.

Cuộc thảo luận đã gây ra một sự náo động lớn.

Hình ảnh minh họa cho từ "dissemination" - Phổ biến, lan truyền, phát tán.
/dɨˌsɛmɨˈneɪʃən/

Phổ biến, lan truyền, phát tán.

Việc phổ biến thông tin về chính sách mới của trường được thực hiện qua email và áp phích.

Hình ảnh minh họa cho từ "popularity" - Sự nổi tiếng, sự được yêu thích, tính đại chúng.
/ˌpɒp.jəˈlæɹ.ɪ.ti/

Sự nổi tiếng, sự được yêu thích, tính đại chúng.

Các chính trị gia hiếm khi nổi tiếng hoặc được nhiều người yêu thích.

Hình ảnh minh họa cho từ "customers" - Khách hàng, người mua, người tiêu dùng.
/ˈkʌstəməz/ /ˈkʌstəmɚz/

Khách hàng, người mua, người tiêu dùng.

Mỗi người đi ngang qua đây đều là một khách hàng tiềm năng.

Hình ảnh minh họa cho từ "advertisements" - Quảng cáo, rao vặt.
/ˌædvərˈtaɪzmənts/ /ˌædvərˈtɪzmənts/

Quảng cáo, rao vặt.

Các công ty cố gắng bán sản phẩm của họ bằng cách sử dụng quảng cáo dưới dạng áp phích, spot quảng cáo trên truyền hình và các ấn phẩm in ấn.

Hình ảnh minh họa cho từ "monologue" - Độc thoại, lời độc thoại.
/ˈmɑnəˌlɔɡ/ /ˈmɑnəˌlɑɡ/

Độc thoại, lời độc thoại.

Trong vở kịch của trường, diễn viên chính đã có một đoạn độc thoại dài về mối quan hệ đầy thử thách của anh ấy với cha mình.

Hình ảnh minh họa cho từ "weaknesses" - Điểm yếu, sự yếu đuối, nhược điểm.
/ˈwiːk.nə.sɪz/

Điểm yếu, sự yếu đuối, nhược điểm.

Ở một số ít ngựa, sự yếu đuối của cơ bắp có thể tiến triển thành bại liệt.

Hình ảnh minh họa cho từ "advancement" - Thăng tiến, sự tiến bộ, sự phát triển.
/ædˈvæns.mɛnt/

Thăng tiến, sự tiến bộ, sự phát triển.

Sự phát triển của tri thức/việc học tập.

Hình ảnh minh họa cho từ "information" - Thông tin, dữ liệu.
/ˌɪnfəˈmeɪʃən/ /ˌɪnfəɹˈmeɪʃən/

Thông tin, dữ liệu.

Thông tin về thời hạn của dự án đã giúp tôi hết băn khoăn; giờ tôi biết cần phải hoàn thành những gì.

Hình ảnh minh họa cho từ "highlighting" - Làm nổi bật, nhấn mạnh.
/ˈhaɪˌlaɪtɪŋ/ /ˈhaɪˌlaɪɾɪŋ/

Làm nổi bật, nhấn mạnh.

Giáo viên đang làm nổi bật những từ vựng quan trọng trong sách giáo khoa.