Hình nền cho quailed
BeDict Logo

quailed

/kweɪld/

Định nghĩa

verb

Héo mòn, tàn tạ.

Ví dụ :

Cây cảnh bị bỏ bê trong nhà héo mòn dưới cái nóng mùa hè, lá cây chuyển sang màu nâu và giòn tan.
verb

Chùn bước, nao núng, sờn lòng.

Ví dụ :

Thấy những khuôn mặt giận dữ của đám đông, sự tự tin của chính trị gia đó đã chùn bước và ông ta vấp váp trong bài phát biểu đã chuẩn bị trước.