Hình nền cho bulldozers
BeDict Logo

bulldozers

/ˈbʊlˌdoʊzərz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Công nhân xây dựng đã dùng xe ủi để san bằng mặt bằng cho trung tâm thương mại mới.
noun

Máy ủi đất.

Ví dụ :

Những người biểu tình gọi đốc công của công ty xây dựng là "đồ máy ủi" vì ông ta gạt bỏ những lo ngại của họ và hung hăng thúc đẩy dự án.
noun

Ví dụ :

Vì những hành động trong quá khứ của những phần tử khủng bố da trắng chuyên đàn áp người da đen, nhiều người Mỹ gốc Phi đã sợ đi bỏ phiếu.