Hình nền cho rattler
BeDict Logo

rattler

/ˈɹætlə(ɹ)/

Định nghĩa

noun

Rắn chuông.

Ví dụ :

Tiếng kêu lạch cạch của chiếc đồng hồ quả lắc cũ kỹ như một con rắn chuông luôn nhắc nhở mọi người rằng đã đến giờ ăn tối.
noun

Kẻ lắm lời, người ba hoa.

Ví dụ :

Cô giáo thở dài; thằng bé ở hàng ghế cuối đúng là một kẻ lắm lời đáng sợ, cứ liên tục ngắt lời bằng những bình luận chẳng liên quan.