Hình nền cho talker
BeDict Logo

talker

/ˈtɔːkər/ /ˈtɑːkər/

Định nghĩa

noun

Người nói, diễn giả, người ba hoa.

Ví dụ :

Trong lớp sử, người thuyết trình đã trình bày một bài nói dài về cuộc Cách Mạng Mỹ.
noun

Người dẫn chương trình trò chuyện, Chương trình trò chuyện.

Ví dụ :

Người dẫn chương trình trò chuyện yêu thích của tôi trên TV thảo luận về các mối quan hệ gia đình.
noun

Đài phát thanh chỉ toàn lời nói.

Ví dụ :

Buổi sáng tôi thường nghe đài ca nhạc, nhưng bố tôi thích nghe đài chỉ toàn lời nói hơn vì bố thích nghe thảo luận về các vấn đề thời sự.
noun

Người trò chuyện trực tuyến, phòng chat sơ khai.

Ví dụ :

Trước khi có các ứng dụng nhắn tin nhanh, một "người trò chuyện trực tuyến" phổ biến tên là "The Student Lounge" cho phép sinh viên trao đổi về các dự án ở trường, giống như một phòng chat sơ khai.