Hình nền cho rem
BeDict Logo

rem

/rɛm/

Định nghĩa

noun

Cử động mắt nhanh.

Ví dụ :

Trong giấc ngủ rem, mí mắt khép kín của cô ấy rung nhanh liên tục, cho thấy rõ những giấc mơ sống động đang diễn ra bên trong.
noun

Ví dụ :

Sau khi làm việc trong phòng thí nghiệm với máy X-quang, huy hiệu đo phóng xạ của kỹ thuật viên cho thấy mức độ phơi nhiễm là 0.5 rem (liều rem).
noun

Ví dụ :

Tiêu đề trên trang web được đặt là 2 rem, nghĩa là nó có kích thước gấp đôi kích thước phông chữ cơ bản được định nghĩa trong tài liệu HTML.