noun noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiệc, liên hoan, buổi giao lưu. A party, celebration, social function. Ví dụ : "We’re having a bit of a do on Saturday to celebrate my birthday." Chúng tôi sẽ tổ chức một buổi tiệc nhỏ vào thứ Bảy để mừng sinh nhật tôi. "We’re having a bit of a do on Saturday to celebrate my birthday." Thứ bảy này chúng tôi tổ chức một buổi tiệc nhỏ để mừng sinh nhật tôi. entertainment event culture holiday tradition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kiểu tóc. A hairdo. Ví dụ : "Nice do!" Kiểu tóc đẹp đấy! "Nice do!" Kiểu tóc đẹp đấy! appearance style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Việc nên làm. Something that can or should be done (usually in the phrase dos and don'ts). Ví dụ : "The employee handbook clearly outlines the dos and don'ts for using company equipment. " Sổ tay nhân viên nêu rõ những việc nên và không nên làm khi sử dụng thiết bị của công ty. moral value attitude way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Việc làm, hành động. A deed; an act. Ví dụ : "Helping the elderly cross the street is a kind dos that makes a big difference. " Giúp người lớn tuổi qua đường là một việc làm tốt, tạo nên sự khác biệt lớn. action achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chuyện rắc rối, sự ồn ào, sự náo động. Ado; bustle; stir; to-do; A period of confusion or argument. Ví dụ : "There was a lot of dos about whether to have the office party at a restaurant or a bowling alley. " Có rất nhiều chuyện ồn ào xung quanh việc tổ chức tiệc công ty ở nhà hàng hay ở sân bowling. situation event action period Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gian lận, kẻ lừa đảo. A cheat; a swindler. Ví dụ : "He turned out to be a dos, selling fake concert tickets to unsuspecting fans. " Hóa ra hắn là một kẻ lừa đảo, bán vé xem ca nhạc giả cho những người hâm mộ nhẹ dạ cả tin. character person negative moral business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trò bịp bợm, sự gian lận. An act of swindling; a fraud or deception. Ví dụ : "The "free vacation" offer turned out to be a complete dos; we lost all our money. " Lời mời "kỳ nghỉ miễn phí" hóa ra chỉ là một trò bịp bợm trắng trợn; chúng tôi mất hết tiền. action business finance law economy moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đô. A syllable used in solfège to represent the first and eighth tonic of a major scale. Ví dụ : "In music class, we learned that "do" is the first note of the scale, and singing all the way up, you end on another "do." " Trong lớp nhạc, chúng tôi được học rằng "đô" là nốt đầu tiên của gam âm giai, và khi hát lên hết thang âm, bạn sẽ kết thúc ở một nốt "đô" khác. music language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
Tải xuống 🔗Chia sẻ Bữa tiệc, Liên hoan, Hội hè. A party, celebration, social function. Ví dụ : ""My grandparents are having a big dos for their 50th wedding anniversary." " Ông bà tôi đang tổ chức một bữa tiệc lớn mừng kỷ niệm 50 năm ngày cưới. entertainment culture event society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
Tải xuống 🔗Chia sẻ Kiểu tóc A hairdo. Ví dụ : ""I love your new dos; it really suits you!" " Tôi thích kiểu tóc mới của bạn quá, hợp với bạn thật đó! appearance style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
Tải xuống 🔗Chia sẻ Việc nên làm, điều nên làm. Something that can or should be done (usually in the phrase dos and don'ts). Ví dụ : "Before you start the exam, please read the list of dos and don'ts carefully. " Trước khi bắt đầu bài thi, xin vui lòng đọc kỹ danh sách những việc nên làm và những việc không nên làm. moral value way action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
Tải xuống 🔗Chia sẻ Việc làm, hành động, cử chỉ. A deed; an act. Ví dụ : "Her dos of kindness, like helping the elderly neighbor carry groceries, were always appreciated. " Những việc làm tử tế của cô ấy, như giúp bà cụ hàng xóm xách đồ, luôn được mọi người quý trọng. action achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
Tải xuống 🔗Chia sẻ Ồn ào, náo động, huyên náo, sự om sòm. Ado; bustle; stir; to-do; A period of confusion or argument. Ví dụ : "There was a lot of dos in the office after the new project was announced. " Có rất nhiều sự ồn ào trong văn phòng sau khi dự án mới được công bố. situation event action period Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
Tải xuống 🔗Chia sẻ Gian lận, kẻ lừa đảo. A cheat; a swindler. Ví dụ : "The car salesman turned out to be a dos; he sold me a broken car without telling me about the damage. " Hóa ra gã bán xe hơi là một kẻ lừa đảo; hắn bán cho tôi một chiếc xe hỏng mà không hề nói gì về những hư hại. character person moral negative Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
Tải xuống 🔗Chia sẻ Trò gian lận, sự lừa đảo. An act of swindling; a fraud or deception. Ví dụ : "The student's elaborate story about winning a scholarship was a blatant dos; he'd made it all up. " Câu chuyện dài dòng và phức tạp của cậu học sinh về việc giành được học bổng là một trò lừa đảo trắng trợn; cậu ta bịa đặt tất cả. action business economy finance moral value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
Tải xuống 🔗Chia sẻ Đô. A syllable used in solfège to represent the first and eighth tonic of a major scale. Ví dụ : "In music class, we learned that "do" represents the first note of the scale, and then after seven other notes, we reach "do" again, an octave higher. " Trong lớp âm nhạc, chúng tôi học rằng nốt "đô" đại diện cho nốt đầu tiên của gam âm, và sau bảy nốt khác, chúng ta lại đến nốt "đô" lần nữa, ở quãng tám cao hơn. music sound language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc