BeDict Logo

shanghaied

/ʃæŋˈhaɪd/ /ʃɑŋˈhaɪd/
Hình ảnh minh họa cho shanghaied: Bắt cóc tống xuống tàu, dụ dỗ hoặc cưỡng ép ai đó làm thủy thủ.
verb

Bắt cóc tống xuống tàu, dụ dỗ hoặc cưỡng ép ai đó làm thủy thủ.

Sau khi nhận lời tham gia một chuyến du ngoạn "miễn phí" từ một người lạ mặt có tài thuyết phục ở bến tàu, người khách du lịch nhẹ dạ cả tin đã bị bắt cóc tống xuống tàu đánh cá.

Hình ảnh minh họa cho shanghaied: Bắt cóc tống tiền, dụ dỗ bất hợp pháp.
verb

Bắt cóc tống tiền, dụ dỗ bất hợp pháp.

Thám tử đã giăng bẫy, "bắt cóc tống tiền" nghi phạm bằng cách dụ anh ta vượt qua biên giới tiểu bang với một lời mời làm việc giả, nơi lệnh bắt giữ đã chờ sẵn.