Hình nền cho sigils
BeDict Logo

sigils

/ˈsɪdʒɪlz/

Định nghĩa

noun

Ấn triện, biểu tượng, ký hiệu.

Ví dụ :

Thư của nhà vua dễ dàng được nhận ra nhờ những ấn triện hoàng gia được đóng bằng sáp trên phong bì.
noun

Ký hiệu, biểu tượng.

Ví dụ :

Trong lập trình, ký tự đô la ($) và ký tự a còng (@) là những ký hiệu được dùng để cho biết một biến chứa một giá trị đơn hay một danh sách các giá trị.