Hình nền cho skullcaps
BeDict Logo

skullcaps

/ˈskʌlkæps/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Trong nhà thờ Do Thái, nhiều người đàn ông đội mũ chỏm đan để thể hiện sự tôn kính.
noun

Mũ chụp đầu.

Ví dụ :

Người làm vườn đã trồng vài loại cây thuộc chi Scutellaria (họ Hoa môi), thường được gọi là cây mũ chụp đầu, gần những bụi hoa hồng, hy vọng những bông hoa nhỏ nhắn, xinh xắn của chúng sẽ thu hút các loài thụ phấn.
noun

Mũ chụp sọ, dụng cụ tra tấn bằng mũ chụp.

Ví dụ :

Trong thời kỳ đen tối, những người thẩm vấn đã dùng mũ chụp sọ bằng sắt, một dụng cụ tra tấn, để ép cung bằng cách từ từ nghiền nát đầu tù nhân.