

skullcaps
/ˈskʌlkæps/
noun

noun

noun
Sọ, nắp sọ.

noun
Mũ chụp đầu.
Người làm vườn đã trồng vài loại cây thuộc chi Scutellaria (họ Hoa môi), thường được gọi là cây mũ chụp đầu, gần những bụi hoa hồng, hy vọng những bông hoa nhỏ nhắn, xinh xắn của chúng sẽ thu hút các loài thụ phấn.

noun
