verb🔗ShareLợp bằng đá phiến. To cover with slate."The old church ledgers show that the roof was slated in 1775."Các sổ sách cũ của nhà thờ cho thấy mái nhà đã được lợp bằng đá phiến vào năm 1775.materialarchitectureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareChỉ trích gay gắt, phê phán nặng nề. To criticise harshly."The play was slated by the critics."Vở kịch bị giới phê bình chỉ trích gay gắt.attitudecommunicationmedialanguageChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareLên kế hoạch, dự kiến. To schedule."The election was slated for November 2nd."Cuộc bầu cử đã được lên kế hoạch vào ngày 2 tháng 11.timeplanorganizationChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareDự kiến, được lên kế hoạch, mong đợi. To anticipate or strongly expect."The next version of our software is slated to be the best release ever."Phiên bản tiếp theo của phần mềm chúng ta dự kiến sẽ là bản phát hành tốt nhất từ trước đến nay.planfuturebusinessChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareXua chó cắn, thả chó cắn. To set a dog upon (a person)."The farmer, fearing trespassers, slated his dogs upon anyone who crossed his property line after dark. "Vì sợ người lạ xâm phạm, người nông dân xua chó cắn/thả chó cắn bất cứ ai đi qua ranh giới đất của ông ta sau khi trời tối.actioninhumananimalpersonpoliceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareĐã lên lịch, dự kiến. Scheduled"The meeting is slated for next Tuesday at 2 PM. "Cuộc họp đã được lên lịch vào thứ ba tuần tới lúc 2 giờ chiều.plantimefutureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc