Hình nền cho slated
BeDict Logo

slated

/ˈsleɪ.tɪd/

Định nghĩa

verb

Lợp bằng đá phiến.

Ví dụ :

"The old church ledgers show that the roof was slated in 1775."
Các sổ sách cũ của nhà thờ cho thấy mái nhà đã được lợp bằng đá phiến vào năm 1775.