Hình nền cho slumgullion
BeDict Logo

slumgullion

/ˌslʌmˈɡʌliən/

Định nghĩa

noun

Món hầm, canh hầm thập cẩm.

Ví dụ :

Sau một ngày dài cắm trại, nhóm leo núi rất biết ơn món hầm thập cẩm nóng hổi đã giúp họ ấm bụng.
noun

Ví dụ :

Sau một ngày dài xử lý mỡ cá voi, những thủy thủ trên boong tàu dính đầy chất nhầy, chất thải cá voi.