Hình nền cho socialization
BeDict Logo

socialization

/ˌsoʊʃələˈzeɪʃən/ /ˌsoʊʃəlɪˈzeɪʃən/

Định nghĩa

noun

Xã hội hóa, sự hòa nhập xã hội.

Ví dụ :

Việc học các kỹ năng hòa nhập xã hội rất quan trọng ở trường mẫu giáo.
noun

Ví dụ :

Công nhân yêu cầu xã hội hóa ngành công nghiệp thép, hy vọng rằng việc nhà nước nắm quyền kiểm soát sẽ đảm bảo mức lương công bằng và điều kiện làm việc tốt hơn.