Hình nền cho soldiered
BeDict Logo

soldiered

/ˈsoʊldʒərd/

Định nghĩa

verb

Tiếp tục kiên định, cố gắng.

Ví dụ :

Dù mệt mỏi và chán nản, Maria vẫn tiếp tục kiên trì học tập, quyết tâm vượt qua kỳ thi.
verb

Làm việc cầm chừng, làm việc kiểu đối phó.

Ví dụ :

Mặc dù anh ta có thể dễ dàng hoàn thành công việc trong một giờ, người nhân viên bất mãn đó lại làm việc cầm chừng, cố tình kéo dài thời gian, mất gần cả ngày chỉ vì muốn gây khó dễ và âm thầm phá rối quy trình làm việc của công ty.