verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếp tục kiên định, cố gắng. To continue steadfast; to keep striving. Ví dụ : "Even though she was tired and discouraged, Maria soldiered on with her studies, determined to pass the exam. " Dù mệt mỏi và chán nản, Maria vẫn tiếp tục kiên trì học tập, quyết tâm vượt qua kỳ thi. action achievement character attitude work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhập ngũ, làm lính, phục vụ quân đội. To serve as a soldier. Ví dụ : "Even though his heart wasn't in it, he soldiered through his military service. " Dù không thật sự tâm huyết, anh ấy vẫn cố gắng hoàn thành nghĩa vụ quân sự. military war action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm việc cầm chừng, làm việc kiểu đối phó. To intentionally restrict labor productivity; to work at the slowest rate that goes unpunished. Ví dụ : "Even though he could easily finish the task in an hour, the disgruntled employee soldiered through it, taking almost the whole day out of spite, hoping to subtly disrupt the company's workflow. " Mặc dù anh ta có thể dễ dàng hoàn thành công việc trong một giờ, người nhân viên bất mãn đó lại làm việc cầm chừng, cố tình kéo dài thời gian, mất gần cả ngày chỉ vì muốn gây khó dễ và âm thầm phá rối quy trình làm việc của công ty. work business economy attitude job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi ké ngựa, cưỡi lậu ngựa. To take a ride on (another person's horse) without permission. Ví dụ : "While the owner was inside the store, a mischievous boy soldiered his horse down the street. " Trong lúc chủ ngựa vào cửa hàng, một cậu bé tinh nghịch đã cưỡi lậu ngựa của ông ấy đi dọc phố. vehicle action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc