noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh đòn, cái đánh đòn. An instance of spanking, separately or part of a multiple blows-beating; a smack, swat, or slap. Ví dụ : "The naughty puppy got a few spanks on its bottom for chewing the shoes. " Chú cún con nghịch ngợm bị ăn vài cái đánh đòn vào mông vì tội gặm giày. body action family human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếng đánh bốp, tiếng tét đít. A slapping sound, as produced by spanking. Ví dụ : "The teacher's spank caused a sharp spanks. " Cái tét đít của cô giáo gây ra một tiếng đánh bốp chát. sound body action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh đít, cho ăn đòn vào mông. To beat, smack or slap a person's buttocks, with the bare hand or other object, as punishment, gesture, or form of sexual interaction. Ví dụ : "The parent spanks the child for misbehaving. " Người mẹ đánh đít đứa trẻ vì nó hư. body sex action human family Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vùi dập, đánh bại hoàn toàn. To soundly defeat, to trounce. Ví dụ : "Our team really spanks the competition whenever we play; we win every game. " Đội của chúng ta cứ ra sân là vùi dập đối thủ, trận nào cũng thắng. achievement sport game action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh mạnh, vụt, tát. To hit very hard Ví dụ : "The boxer spanks the punching bag with incredible force, leaving dents in the leather. " Vận động viên đấm bốc vụt bao cát với một lực kinh khủng, khiến da bao bị móp hẳn. action body family human person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vọt, vụt. To move rapidly. Ví dụ : "The ship was really spanking along." Con tàu đang vọt đi rất nhanh. action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc