noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bụng buồm. The middle part, cavity, or belly of a sail; the part of a furled sail which is at the center of the yard. Ví dụ : "The bunt of the sail was green." Bụng buồm có màu xanh lục. nautical sailing part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cú huých, sự xô đẩy. A push or shove; a butt. Ví dụ : "The little boy gave the bully a bunt to his chest, pushing him away. " Cậu bé đã huých mạnh vào ngực tên đầu gấu, đẩy hắn ra. action body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chặn bóng, Cú chạm bóng. A ball that has been intentionally hit softly so as to be difficult to field, sometimes with a hands-spread batting stance or with a close-hand, choked-up hand position. No swinging action is involved. Ví dụ : "The bunt was fielded cleanly." Cú chạm bóng đó được bắt gọn gàng. sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chắn bóng, Cú chắn bóng. The act of bunting. Ví dụ : "The manager will likely call for a bunt here." Có lẽ huấn luyện viên sẽ ra hiệu cho cầu thủ chắn bóng ở tình huống này. sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nửa vòng lượn ngoài. The second half of an outside loop, from level flight to inverted flight. Ví dụ : "The aerobatic pilot skillfully executed the bunt, transitioning smoothly from level flight towards an inverted position. " Phi công nhào lộn điêu luyện thực hiện động tác nửa vòng lượn ngoài, chuyển đổi mượt mà từ bay ngang sang tư thế bay lộn ngược. technical vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Than đen lúa. A fungus (Ustilago foetida) affecting the ear of cereals, filling the grains with a foetid dust; pepperbrand. Ví dụ : "The farmer worried the bunt had infected his wheat crop, as the grains were filled with a foul-smelling, dark dust instead of healthy kernels. " Người nông dân lo lắng rằng bệnh than đen lúa đã lây nhiễm vào vụ lúa mì của mình, vì hạt lúa chứa đầy một loại bột đen, mùi hôi thay vì những hạt chắc khỏe. organism plant agriculture disease biology food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Húc, ủi. To push with the horns; to butt. Ví dụ : "The goat playfully tried to bunt me with its small horns as I fed it. " Khi tôi cho dê ăn, nó nghịch ngợm dùng cặp sừng nhỏ húc ủi tôi. animal action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chồm lên, dựng đứng. To spring or rear up. Ví dụ : "The energetic puppy tried to climb onto the couch, but it could only bunt playfully against the cushion. " Chú chó con hiếu động cố gắng trèo lên диван, nhưng nó chỉ có thể chồm lên đùa nghịch vào cái đệm. action sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh nhẹ, đẩy bóng. To intentionally hit softly with a hands-spread batting stance. Ví dụ : "Jones bunted the ball." Jones đã đẩy bóng bằng một cú đánh nhẹ. sport game action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh nhẹ, đẩy bóng. To intentionally hit a ball softly with a hands-spread batting stance. Ví dụ : "Jones bunted." Jones đã cố tình đánh nhẹ bóng. sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh nhẹ, bỏ nhỏ. To perform (the second half of) an outside loop. Ví dụ : "The skater gracefully bunted the second half of her outside loop, completing the impressive jump. " Vận động viên trượt băng đã đánh nhẹ/bỏ nhỏ nửa sau của vòng lượn ngoài một cách duyên dáng, hoàn thành cú nhảy ấn tượng. sport action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phồng lên, căng phồng. To swell out. Ví dụ : "The sail bunts." Cánh buồm căng phồng lên. appearance body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Húc yêu, dụi đầu âu yếm. (of a cat) To headbutt affectionately. Ví dụ : "The kitten will often bunt my hand when I'm petting her, asking for more attention. " Khi mình vuốt ve, con mèo con thường húc yêu vào tay mình, như thể muốn được cưng nựng thêm nữa. animal action body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc