

bunt
/bʌnt/


noun
Chặn bóng, Cú chạm bóng.


noun

noun
Than đen lúa.
Người nông dân lo lắng rằng bệnh than đen lúa đã lây nhiễm vào vụ lúa mì của mình, vì hạt lúa chứa đầy một loại bột đen, mùi hôi thay vì những hạt chắc khỏe.





verb
Vận động viên trượt băng đã đánh nhẹ/bỏ nhỏ nửa sau của vòng lượn ngoài một cách duyên dáng, hoàn thành cú nhảy ấn tượng.


