BeDict Logo

stereotyped

/ˈsteriəˌtaɪpt/ /ˈstɪəriəˌtaɪpt/
Hình ảnh minh họa cho stereotyped: Rập khuôn, đóng khung.
verb

Đôi khi thầy giáo rập khuôn học sinh dựa trên quần áo, cho rằng những em mặc đồ hiệu đắt tiền thì giàu có và thông minh hơn.

Hình ảnh minh họa cho stereotyped: Đúc khuôn.
adjective

Đúc khuôn.

Quyển sách giáo khoa cũ đó có các trang được in theo kiểu đúc khuôn, nghĩa là chữ và hình ảnh được tái tạo từ các bản in khuôn đúc bền để đảm bảo chất lượng in ấn đồng đều.