

stereotyped
/ˈsteriəˌtaɪpt/ /ˈstɪəriəˌtaɪpt/
verb

verb
"to stereotype the Bible"
Dập khuôn Kinh Thánh để in hàng loạt.


verb

adjective
Rập khuôn, theo khuôn mẫu, sáo rỗng.

adjective
Đúc khuôn.
Quyển sách giáo khoa cũ đó có các trang được in theo kiểu đúc khuôn, nghĩa là chữ và hình ảnh được tái tạo từ các bản in khuôn đúc bền để đảm bảo chất lượng in ấn đồng đều.

adjective
Rập khuôn, sáo rỗng.
Các nhân vật trong phim quá rập khuôn, sáo rỗng đến nỗi dễ đoán và không thật chút nào.
