Hình nền cho stolons
BeDict Logo

stolons

/ˈstoʊlɒnz/ /ˈstoʊlənz/

Định nghĩa

noun

Thân bò, nhánh ngang.

Ví dụ :

Cây dâu tây lan rất nhanh trong vườn vì những thân bò của nó mọc dọc theo đất, mỗi thân lại đâm rễ và tạo ra những cây mới.
noun

Ví dụ :

Bầy san hô mở rộng trên khắp rạn đá khi các polyp mới mọc ra từ các chồi bò nối chúng lại với nhau.
noun

Thân bò, nhánh bò.

Ví dụ :

Nấm mốc lan nhanh trên bánh mì vì có các thân bò, giống như những con đường cao tốc tí hon, kết nối các bào tử nấm mốc đến những khu vực mới.