noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thời gian lưu lại, Chuyến viếng thăm ngắn. A sojourn. Ví dụ : "Her tarry in the hospital was longer than expected. " Thời gian cô ấy nằm viện lâu hơn dự kiến. time place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chậm trễ, trì hoãn, nấn ná. To delay; to be late or tardy in beginning or doing anything. Ví dụ : "My sister tarried getting ready, so we missed the bus. " Chị tôi nấn ná chuẩn bị nên chúng tôi bị lỡ chuyến xe buýt. time action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nán lại, chần chừ, chờ đợi. To linger in expectation of something or until something is done or happens. Ví dụ : "The students tarried outside the classroom, waiting for the teacher to finish her meeting. " Học sinh nán lại bên ngoài lớp học, chờ cô giáo họp xong. time action situation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nán lại, lưu lại, chờ đợi. To abide, stay or wait somewhere, especially if longer than planned. Ví dụ : ""I didn't mean to tarry at the coffee shop, but I ran into an old friend and we ended up chatting for an hour." " Tôi không định nán lại quán cà phê đâu, nhưng tôi tình cờ gặp một người bạn cũ và cuối cùng chúng tôi trò chuyện cả tiếng đồng hồ. time action place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nán lại, dừng chân. To stay somewhere temporarily. Ví dụ : "Before the big math test, I'll tarry at the library for a while to study. " Trước bài kiểm tra toán quan trọng, tôi sẽ nán lại thư viện một lát để học bài. place time action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nán lại, chờ đợi, dừng lại. To wait for; to stay or stop for; to allow to linger. Ví dụ : "The family decided to tarry at the park for a while longer to enjoy the sunshine. " Gia đình quyết định nán lại công viên thêm một lúc nữa để tận hưởng ánh nắng mặt trời. time action place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hắc ín. Resembling tar. Ví dụ : "The old, tarry boots were difficult to clean. " Đôi ủng cũ kỹ trông như dính hắc ín rất khó chùi rửa. appearance material substance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Lấm hắc ín, Dính hắc ín. Covered with tar. Ví dụ : "The old sailboat's hull was tarry, showing signs of years of use. " Thân tàu thuyền buồm cũ kỹ đó lấm hắc ín, cho thấy dấu hiệu của nhiều năm sử dụng. material substance condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc