

theta
/ˈθiːtə/ /ˈθeɪtə/


noun
Độ nhạy theta, hệ số theta, sự suy giảm theo thời gian.

noun
Sóng theta.
Khi buổi thiền định đi vào chiều sâu, máy đo sóng não cho thấy sự chuyển đổi từ sóng alpha sang sóng theta, báo hiệu sự thư giãn gia tăng và trạng thái gần như ngủ.

noun
