BeDict Logo

throttled

/ˈθrɒtəld/ /ˈθrɑːtəld/
Hình ảnh minh họa cho throttled: Giảm tốc, bóp nghẹt, hạn chế.
 - Image 1
throttled: Giảm tốc, bóp nghẹt, hạn chế.
 - Thumbnail 1
throttled: Giảm tốc, bóp nghẹt, hạn chế.
 - Thumbnail 2
verb

Giảm tốc, bóp nghẹt, hạn chế.

Giáo viên giảm tốc độ bài giảng để học sinh có thêm thời gian hiểu các khái niệm toán học phức tạp.