Hình nền cho throttled
BeDict Logo

throttled

/ˈθrɒtəld/ /ˈθrɑːtəld/

Định nghĩa

verb

Giảm tốc, bóp nghẹt, hạn chế.

Ví dụ :

Giáo viên giảm tốc độ bài giảng để học sinh có thêm thời gian hiểu các khái niệm toán học phức tạp.