Hình nền cho winks
BeDict Logo

winks

/wɪŋks/

Định nghĩa

noun

Nháy mắt, cái nháy mắt.

Ví dụ :

Cô giáo nháy mắt vài cái với học sinh để khích lệ trong lúc thuyết trình, cho em ấy biết là em đang làm rất tốt.
verb

Ví dụ :

Anh ấy nháy mắt với tôi (ý nói "tôi hiểu rồi" hoặc "tôi đồng ý"). Cô ấy nháy mắt một cái. Anh ấy nháy mắt ra hiệu đồng ý.