noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nháy mắt, cái nháy mắt. An act of winking (a blinking of only one eye), or a message sent by winking. Ví dụ : "The teacher gave the student a few winks as encouragement during the presentation, letting them know they were doing a good job. " Cô giáo nháy mắt vài cái với học sinh để khích lệ trong lúc thuyết trình, cho em ấy biết là em đang làm rất tốt. communication body sign action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giấc ngủ ngắn, chợp mắt. A brief period of sleep; especially forty winks. Ví dụ : "After a long day at work, all I wanted was a few winks on the couch before dinner. " Sau một ngày dài làm việc, điều tôi muốn nhất chỉ là chợp mắt một chút trên ghế sofa trước bữa tối. time physiology body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chốc lát, khoảnh khắc. A brief time; an instant. Ví dụ : "The opportunity disappeared in a few winks. " Cơ hội vụt mất chỉ trong chốc lát. time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tí, chút xíu, thoáng. The smallest possible amount. Ví dụ : "He didn't sleep a wink last night, worrying about the exam. " Tối qua anh ấy lo thi nên không chợp mắt được tí nào. amount nothing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nháy mắt, sự ám chỉ tế nhị. A subtle allusion. Ví dụ : "The film includes a wink to wartime rationing." Bộ phim có một chi tiết nháy mắt ám chỉ đến chế độ phân phối thời chiến. communication language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chợp mắt, nháy mắt ngủ. To close one's eyes in sleep. Ví dụ : "The baby, tired from playing all day, slowly winked and fell asleep. " Đứa bé chơi cả ngày mệt lả, từ từ chợp mắt rồi ngủ thiếp đi. physiology body action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nháy mắt. To close one's eyes. Ví dụ : "The bright sunlight winks as it reflects off the water. " Ánh nắng chói lóa nháy mắt khi phản chiếu trên mặt nước. body physiology action sensation communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nháy mắt. To close one's eyes quickly and involuntarily; to blink. Ví dụ : "The bright sunlight winks in and out of my eyes as I walk to school in the morning. " Ánh nắng chói chang nháy mắt liên tục vào mắt tôi khi tôi đi bộ đến trường vào buổi sáng. physiology body sensation action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nháy mắt, liếc mắt. To blink with only one eye as a message, signal, or suggestion, usually with an implication of conspiracy. (When transitive, the object may be the eye being winked, or the message being conveyed.) Ví dụ : "He winked at me. She winked her eye. He winked his assent." Anh ấy nháy mắt với tôi (ý nói "tôi hiểu rồi" hoặc "tôi đồng ý"). Cô ấy nháy mắt một cái. Anh ấy nháy mắt ra hiệu đồng ý. communication action sign human body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhấp nháy, lấp lánh. To gleam fitfully or intermitently; to twinkle; to flicker. Ví dụ : "The distant streetlights winked on and off in the wind. " Những ngọn đèn đường xa xa nhấp nháy liên tục trong gió. appearance nature physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Quân tiddlywinks. A disc used in the game of tiddlywinks. Ví dụ : "During the tiddlywinks tournament, players carefully flicked their winks into the pot. " Trong giải đấu tiddlywinks, người chơi cẩn thận búng những quân tiddlywinks của họ vào cái nồi. game item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ốc xà cừ. (Chiefly British) Periwinkle. Ví dụ : "After a morning spent collecting winks on the beach, Sarah had enough for a delicious seafood stew. " Sau một buổi sáng đi nhặt ốc xà cừ trên bãi biển, Sarah đã có đủ để nấu một món canh hải sản ngon tuyệt. food animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc