noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khu sàng than, bãi sàng than. An area near the entrance of mines which is used to load and unload coal. Ví dụ : "The miners worked in the tipple, loading coal onto the trucks. " Các thợ mỏ làm việc ở khu sàng than, bốc than lên xe tải. area geology industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thiết bị dỡ hàng, nơi dỡ hàng. An apparatus for unloading railroad freight cars by tipping them; the place where this is done. Ví dụ : "The coal cars rumbled slowly towards the tipple, where they would be automatically emptied. " Những toa chở than chậm rãi lăn bánh về phía thiết bị dỡ hàng, nơi chúng sẽ được tự động đổ hết than ra. architecture industry machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ uống có cồn, rượu, chất có cồn. Any alcoholic drink. Ví dụ : "My grandfather enjoys a small tipple of whiskey after dinner. " Ông tôi thích nhấm nháp một chút rượu whisky sau bữa tối. drink Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bán lẻ rượu. To sell alcoholic liquor by retail. Ví dụ : "The old general store used to tipple whiskey and beer to the local farmers after a long day in the fields. " Cái tạp hóa cũ ngày xưa bán lẻ rượu whisky và bia cho mấy bác nông dân địa phương sau một ngày dài làm việc ngoài đồng. drink business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhậu, uống nhiều, say sưa. To drink too much alcohol. Ví dụ : "He started to tipple after work each day, and it became a problem for his family. " Anh ấy bắt đầu nhậu nhẹt sau giờ làm mỗi ngày, và điều đó trở thành vấn đề cho gia đình anh. drink action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhấm nháp, lai rai. To drink alcohol regularly or habitually, but not to excess. Ví dụ : "My grandfather enjoys to tipple a small glass of sherry after dinner each evening. " Mỗi tối sau bữa ăn, ông tôi thích nhấm nháp một ly nhỏ rượu sherry. drink Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chất thành đống, bó thành bó. To put up (hay, etc.) in bundles in order to dry it. Ví dụ : "The farmer tippled the freshly cut hay into neat bundles to dry it in the sun. " Người nông dân bó những bó cỏ khô mới cắt thành những bó gọn gàng để phơi nắng. agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lảo đảo, loạng choạng, ngã. To fall over; to topple. Ví dụ : "The stack of books, precariously balanced on the edge of the desk, began to tipple and fall. " Chồng sách, vốn được xếp chồng chất một cách bấp bênh trên mép bàn, bắt đầu lảo đảo rồi đổ ập xuống. action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc