BeDict Logo

jobbing

/ˈdʒɒbɪŋ/
Hình ảnh minh họa cho jobbing: Chịu lỗ.
verb

Chịu lỗ.

Tiệm bánh nhỏ biết không thể cạnh tranh với bánh mì giá rẻ của siêu thị nên cuối cùng họ phải chịu lỗ cả mẻ bánh, bán tống bán tháo với giá rẻ mạt chỉ để dọn sạch kệ.

Hình ảnh minh họa cho jobbing: Lợi dụng chức quyền, trục lợi.
verb

Lợi dụng chức quyền, trục lợi.

Thành viên hội đồng trường bị cáo buộc lợi dụng chức quyền để trục lợi khi ông ta lái một hợp đồng xây dựng béo bở cho công ty của em rể mình.

Hình ảnh minh họa cho jobbing: Tham nhũng, lạm dụng chức quyền.
noun

Tham nhũng, lạm dụng chức quyền.

Việc thị trưởng lạm dụng chức quyền bị phanh phui khi người ta phát hiện ông ta đã dùng tiền của thành phố để xây hồ bơi riêng.

Hình ảnh minh họa cho jobbing: Việc làm thời vụ, công việc lặt vặt.
noun

Việc làm thời vụ, công việc lặt vặt.

Thu nhập chính của anh ấy đến từ công việc toàn thời gian, nhưng anh ấy kiếm thêm bằng việc làm thời vụ vào cuối tuần, như sửa hàng rào và làm vườn cho hàng xóm.