noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẻ lừa đảo, người dối trá. One who has done something offensive; a deceitful, dishonest, or disreputable person; a deceiver; a cheat. Ví dụ : "Because they consistently overcharged customers and delivered damaged goods, many people considered the company's managers to be truckers. " Vì công ty đó liên tục tính giá quá cao và giao hàng hóa bị hư hại, nhiều người xem những người quản lý của công ty như là những kẻ lừa đảo. character person moral negative Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ vô lại, quân vô lại. A rogue; rascal; miscreant; a ne'er-do-well. Ví dụ : "The truckers in the neighborhood were known for their pranks and mischief. " Mấy quân vô lại trong khu phố này nổi tiếng vì những trò đùa tinh quái của chúng. character person moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tài xế xe tải, người lái xe tải. One who drives a truck, especially as an occupation. Ví dụ : "During the holiday season, truckers work hard to deliver presents across the country. " Vào mùa lễ hội, các tài xế xe tải làm việc vất vả để vận chuyển quà tặng đi khắp cả nước. vehicle person job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người lái xe tải, tài xế xe tải. One who trucks or trafficks, by trade of goods; a trafficker. Ví dụ : "No man having ever yet driven a saving bargain with this great trucker for souls. — South." Chưa từng có ai mặc cả được một món hời cứu rỗi linh hồn với gã buôn linh hồn lớn này. vehicle person job traffic business industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc