verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bốc hơi, bay hơi. To become vapor; to be emitted or circulated as vapor. Ví dụ : "The spilled perfume quickly vapoured into the air, filling the room with its scent. " Chai nước hoa đổ ra nhanh chóng bốc hơi vào không khí, làm cả phòng tràn ngập hương thơm. physics chemistry substance energy material process science environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bốc hơi, hóa hơi. To turn into vapor. Ví dụ : "to vapor away a heated fluid" Làm bốc hơi chất lỏng đã được đun nóng. chemistry physics substance material process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bốc hơi, tỏa hơi. To emit vapor or fumes. Ví dụ : "The hot asphalt vapoured in the summer heat, creating a hazy shimmer above the road. " Nhựa đường nóng bốc hơi dưới cái nóng mùa hè, tạo ra một lớp sương mờ ảo trên mặt đường. chemistry physics science substance environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khoác lác, ba hoa. To use insubstantial language; to boast or bluster. Ví dụ : "He vapoured about his supposed accomplishments, but no one believed his exaggerated stories. " Hắn ta khoác lác về những thành tích mà hắn ta cho là đã đạt được, nhưng chẳng ai tin mấy câu chuyện thổi phồng của hắn. language communication character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm buồn chán, làm thất vọng. To give (someone) the vapors; to depress, to bore. Ví dụ : "His long, monotonous lecture completely vapoured the students. " Bài giảng dài dòng, đơn điệu của ông ấy làm cho sinh viên chán nản hoàn toàn. mind emotion character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ẩm ướt, có hơi nước. Wet with vapors; moist. Ví dụ : "The grass was vapoured after the heavy morning fog. " Sau trận sương mù dày đặc buổi sáng, cỏ trở nên ẩm ướt. weather nature environment condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Uể oải, yếu đuối, dễ xúc động. Affected with the vapors. Ví dụ : "After a sleepless night and a stressful morning, she felt vapoured and unable to focus on her work. " Sau một đêm mất ngủ và một buổi sáng căng thẳng, cô ấy cảm thấy uể oải, yếu đuối và không thể tập trung vào công việc. mind body medicine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc