Hình nền cho visioned
BeDict Logo

visioned

/ˈvɪʒənd/ /ˈvɪʒəndd/

Định nghĩa

verb

Hình dung, mường tượng.

Ví dụ :

Nhà doanh nghiệp trẻ tuổi đó đã hình dung ra một phương thức mới, hiệu quả hơn để giao hàng cho khách.