BeDict Logo

nasals

/ˈneɪzəlz/ /ˈneɪzl̩z/
Hình ảnh minh họa cho nasals: Xương mũi.
 - Image 1
nasals: Xương mũi.
 - Thumbnail 1
nasals: Xương mũi.
 - Thumbnail 2
noun

Xương mũi.

Bác sĩ kiểm tra mặt bệnh nhân, lưu ý rằng cả hai xương mũi đều bị gãy sau tai nạn.

Bác sĩ kiểm tra mặt đứa trẻ để đảm bảo cả hai xương mũi đều đang lành lại đúng cách sau cú ngã.