Hình nền cho nasals
BeDict Logo

nasals

/ˈneɪzəlz/ /ˈneɪzl̩z/

Định nghĩa

noun

Thuốc nhỏ mũi, thuốc xịt mũi.

Ví dụ :

Bác sĩ khuyên dùng thuốc xịt mũi để làm thông xoang nhanh chóng.
noun

Âm mũi, phụ âm mũi.

Ví dụ :

Trong lớp ngữ âm, chúng tôi học rằng âm "m," "n," và "ng" là âm mũi vì khi phát âm, luồng hơi thoát ra bằng mũi.
noun

Xương mũi.

Ví dụ :

Bác sĩ kiểm tra mặt bệnh nhân, lưu ý rằng cả hai xương mũi đều bị gãy sau tai nạn.
Bác sĩ kiểm tra mặt đứa trẻ để đảm bảo cả hai xương mũi đều đang lành lại đúng cách sau cú ngã.