noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự lắc, cái lắc. An oscillating movement. Ví dụ : "The dog's happy wag of the tail showed he was excited for his walk. " Cái đuôi chó vẫy mừng rỡ cho thấy nó rất hào hứng với việc đi dạo. action way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người hóm hỉnh, người dí dỏm. A witty person. Ví dụ : "My sister is a real wag; she always has a funny story to tell. " Chị gái tôi đúng là một người rất dí dỏm; chị ấy lúc nào cũng có chuyện cười để kể. person character entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lắc, vẫy. To swing from side to side, such as of an animal's tail, or someone's head, to express disagreement or disbelief. Ví dụ : "The dog's tail would wag excitedly whenever he saw his owner come home. " Đuôi của con chó sẽ vẫy lia lịa một cách phấn khích mỗi khi nó thấy chủ về nhà. body action animal communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trốn học, bùng học. To play truant from school. Ví dụ : "Tommy wagged school today because he felt sick. " Hôm nay Tommy trốn học vì cảm thấy không khỏe. education action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lắc, vẫy. To be in action or motion; to move; progress. Ví dụ : "The construction crew watched as the heavy equipment began to wag, preparing to lift the steel beam into place. " Đội xây dựng quan sát khi thiết bị hạng nặng bắt đầu chuyển động, chuẩn bị nâng dầm thép vào vị trí. action way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lắc, vẫy. To go; to depart. Ví dụ : "The dog wagged its tail and then wagged its way out of the park. " Con chó vẫy đuôi rồi lững thững rời khỏi công viên. action way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc