Hình nền cho whooped
BeDict Logo

whooped

/ˈwuːpt/ /ˈwʊpt/

Định nghĩa

verb

Kêu lớn, hú vang.

Ví dụ :

Cậu bé reo hò thích thú khi trượt xuống cầu trượt.
adjective

Hoàn hảo, tuyệt vời.

Ví dụ :

"Her hair was whooped!"
Tóc cô ấy đẹp hoàn hảo, không chê vào đâu được!