Hình nền cho whooping
BeDict Logo

whooping

/ˈwuːpɪŋ/ /ˈhwuːpɪŋ/

Định nghĩa

verb

Kêu lớn, hú, reo hò.

Ví dụ :

Bọn trẻ reo hò ầm ĩ vì vui sướng khi chạy quanh sân chơi.