verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kêu lớn, hú, reo hò. To make a whoop. Ví dụ : "The children were whooping with joy as they ran around the playground. " Bọn trẻ reo hò ầm ĩ vì vui sướng khi chạy quanh sân chơi. sound action music entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ La hét, reo hò. To shout, to yell. Ví dụ : "The children were whooping with joy when they won the soccer game. " Bọn trẻ reo hò ầm ĩ vì vui sướng khi thắng trận bóng đá. sound language communication action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ho, thở rít. To cough or breathe with a sonorous inspiration, as in whooping cough. Ví dụ : "The little boy was whooping terribly during his coughing fit, a sound that worried his mother. " Thằng bé ho sù sụ, thở rít lên rất nặng trong cơn ho, âm thanh đó khiến mẹ nó lo lắng. medicine disease sound physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chế nhạo, la ó. To insult with shouts; to chase with derision. Ví dụ : "The older boys were whooping the smaller child, calling him names and chasing him around the playground. " Mấy cậu bé lớn hơn chế nhạo và la ó thằng bé con, vừa gọi nó bằng những cái tên xấu xí vừa đuổi nó chạy vòng quanh sân chơi. communication language action attitude entertainment word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh, vụt, quất. To beat, to strike. Ví dụ : "The older brother was whooping his younger brother with a rolled-up newspaper for making a mess. " Thằng anh lấy tờ báo cuộn lại vụt thằng em vì tội bày bừa. action war Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh bại hoàn toàn, vùi dập, hạ đo ván. To defeat thoroughly. Ví dụ : "The soccer team was confident they would be whooping their rivals in the championship game. " Đội bóng đá tự tin rằng họ sẽ vùi dập đối thủ của mình trong trận chung kết. achievement action sport game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ăn đòn, trận đòn. A beating. Ví dụ : "The teacher gave the student a whooping for cheating on the test. " Thầy giáo cho học sinh đó ăn đòn vì gian lận trong bài kiểm tra. action war Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thất bại thảm hại, trận thua tan tác. A brutal defeat. Ví dụ : "We laid a whupping on that team." Chúng ta đã cho đội đó một trận thua tan tác. outcome event action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc